Ubuntu CMD
Update: Tháng Mười Hai 30th, 2009
Quản lý tệp tin
Di chuyển / liệt kê các tập tin
| pwd | hiển lên tên thư mục đang làm việc với |
| cd | di chuyển sang thư mục « /home/người_dùng » |
| cd ~/Desktop | di chuyển sang thư mục « /home/người_dùng/Desktop » |
| cd .. | di chuyển sang thư mục cha (ngay trên thư mục hiện hành) |
| cd /usr/apt | di chuyển sang thư mục « /usr/apt » |
| ls -l Thưmục dir -l Thưmục |
liệt kê danh mục tập tin trong thư mục Thưmục một cách chi tiết |
| ls -a dir -a |
liệt kê tất cả các tập tin, kể cả các tập tin ẩn (thường có tên bắt đầu bằng một dấu chấm) |
| ls -d dir -d |
liệt kê tên các thư mục nằm trong thư mục hiện hành |
| ls -t dir -d |
xếp lại các tập tin theo ngày đã tạo ra, bắt đầu bằng những tập tin mới nhất |
| ls -S dir -S |
xếp lại các tập tin theo kích thước, từ to nhất đến nhỏ nhất |
| ls -l | more | liệt kê theo từng trang một, nhờ tiện ích « more » |
Tập tin và thư mục
| cp file1 file2 | chép file1 sang file2 |
| cp file /thưmục | chép file vào thư mục « thưmục » |
| cp -r thưmục1 thưmục2 rsync -a thưmục1 thưmục2 |
chép toàn bộ nội dung của thư mục « thưmục1 » sang thư mục « thưmục2 » |
| mv file1 file2 | chuyển tên tập tin file1 thành tên file2 |
| mv thưmục1 thưmục2 | chuyển tên thưmục1 thành thưmục2 |
| mv file thưmục | chuyển tập tin file vào thư mục thưmục |
| mv file1 thưmục/file2 | chuyển file1 vào thư mục thưmục đồng thời đổi tên tập tin thành file2 |
| mkdir thưmục | tạo ra thư mục thưmục |
| mkdir -p thưmục1/thưmục2 | tạo ra thư mục cha thưmục1 và thư mục con thưmục2 cùng lúc |
| rm file | xóa bỏ tập tin file trong thư mục hiện hành |
| rmdir thưmục | xóa bỏ thư mục trống mang tên thưmục |
| rm -rf thưmục | xóa bỏ thư mục mang tên thưmục với tất cả các tập tin trong đó (force) |
| ln -s file liênkết | tạo ra một liên kết mang tên liênkết đến tập tin file (đường tắt) |
| find thưmục -name file | tìm tập tin mang tên file trong thư mục thưmục kể cả trong các thư mục con |
| diff file1 file2 | so sánh nội dung của 2 tập tin hoặc của 2 thư mục |
Nội dung các tập tin
| cat file | xuất hiện nội dung của tập tin file trên màn hình ở dạng mã ASCII |
| more file | xuất hiên nội dung của tập tin file trên màn hình theo chế độ từng trang một : ấn phím « Enter » để xuống 1 dòng ; ấn phím « Space » để sang thêm 1 trang ; ấn phím « q » để thoắt. |
| less file | « less » giống như « more », nhưng cho phép dùng phím [Page Down] |
| head -n file | xuất hiện số n dòng đầu tiên của tập tin file |
| tail -n file | xuất hiện số n dòng cuối cùng của file |
| vi file | soạn tập tin file dùng trình soạn vi |
| nano file | soạn tập tin file dùng trình soạn nano |
| gedit file | soạn tập tin file dùng trình soạn gedit |
| grep chuỗi file | xuất hiện các dòng chứa nội dung chuỗi trong tập tin file |
| grep -r chuỗi thưmục | tìm nội dung chuỗi trong tất cả các tập tin trong thư mục mang tên thưmục |
| lệnh > file | ghi kết quả của lệnh lệnh trong tập tin file |
| lệnh >> file | bổ sung kết quả của lệnh lệnh ở phần cuối của tập tin file |
Quyền truy cập tập tin
| chown tênngườidùng file | xác định người chủ của tập tin file là người dùng mang tên « tênngườidùng » |
| chown -R tênngườidùng thưmục |
xác định người chủ của thư mục thưmục, kể cả các thư mục con (-R) là người dùng « tênngườidùng » |
| chgrp nhóm file | chuyển tập tin file thành sở hữu của nhóm người dùng mang tên nhóm |
| chmod u+x file | giao (+) quyền thực hiện (x) tập tin file cho người dùng (u) |
| chmod g-w file | rút (-) quyền ghi (w) file của nhóm (g) |
| chmod o-r file | rút (-) quyền đọc (r) tập tin file của những người dùng khác (o) |
| chmod a+rw file | giao (+) quyền đọc (r) và ghi (w) file cho mọi người (a) |
| chmod -R a+rx thưmục | giao (+) quyền đọc (r) và vào bên trong thư mục (x) thưmục, kể cả tất cả các thư mục con của nó (-R), cho tất cả mọi người (a) |
Nén và giải nén tập tin
| tar xvf archive.tar | giải phóng các tập tin có trong tập tin « archive.tar », đồng thời hiển thị các tên tập tin |
| tar xvfz archive.tar.gz | giải nén các tập tin có trong tập tin « archive.tar.gz » dùng « gzip » và « tar » |
| tar jxvf archive.tar.bz2 | giải nén các tập tin có trong tập tin « archive.tar.bz2 » dùng « bzip » và « tar » |
| tar cvf archive.tar file1 file2 |
tạo ra một tập tin archive.tar chứa các tập tin file1, file2 |
| tar cvfz archive.tar.gz thưmục |
tạo một tập tin « archive.tar.gz » dùng « gzip » để chứa toàn bộ thư mục thưmục |
| gzip file.txt | tạo tập tin nén « file.txt.gz » |
| gunzip file.txt.gz | giải nén tập tin « file.txt » |
| bzip2 file.txt | tạo tập tin nén « file.txt.bz2 » |
| bunzip2 file.txt.bz2 | giải nén tập tin « file.txt » |
Quản trị hệ thống
Cơ bản
| sudo command | thực hiện lệnh command với tư cách siêu người dùng (root) |
| gksudo command | giống với sudo nhưng dùng cho các ứng dụng đồ hoạ |
| sudo -k | chấm dứt chế độ dùng lệnh có chức năng của siêu người dùng |
| uname -r | cho biết phiên bản của nhân Linux |
| shutdown -h now | khởi động lại máy tính ngay lập tức |
| lsusb lspci |
liệt kê các thiết bị usb hoặc pci có mặt trong máy tính |
| time command | cho biết thời gian cần thiết để thực hiện xong lệnh command |
| command1 | command2 | chuyển kết quả của lệnh command1 làm đầu vào của lệnh command2 |
| clear | xoá màn hình của cửa sổ « Thiết bị cuối » (terminal) |
Tiến trình(process)
| ps -ef | hiện thị tất cả các tiến trình đã được thực hiện (pid et ppid) |
| ps aux | hiện thị chi tiết các tiến trình |
| ps aux | grep soft | hiện thị các tiến trình liên quan đến chương khởi động soft |
| kill pid | báo chấm dứt tiến trình mang số pid |
| kill -9 pid | yêu cầu hệ thống chấm dứt tiến trình pid |
| xkill | chấm dứt một ứng dụng theo dạng đồ hoạ (ấn chuột vào cửa sổ của ứng dụng) |
Gói phần mềm
| /etc/apt/sources.list | tập tin xác định nguồn các kho phần mềm để tải xuống nhằm cài mới hoặc cập nhật hệ thống |
| apt-get update | cập nhật danh sách các gói phần mềm căn cứ vào các kho phần mềm có trong tập tin sources.list |
| apt-get upgrade | cập nhật các gói phần mềm đã cài rồi |
| apt-get dist-upgrade | nâng cấp phiên bản Ubuntu đang có đến phiên bản mới tiếp theo |
| apt-get install soft | cài phần mềm soft đồng thời giải quyết các gói phần mềm phụ thuộc |
| apt-get remove soft | loại bỏ phần mềm soft cũng như tất cả các gói phần mềm trực thuộc |
| apt-get remove –purge soft | loại bỏ phần mềm soft kể cả tập tin cấu hình của phần mềm soft |
| apt-get autoclean | xoá bỏ các bản sao chép của những gói phần mềm đã bị loại bỏ |
| apt-cache dumpavail | hiện thị danh sách các gói phần mềm đang có |
| apt-cache search soft | cho biết danh sách các gói phần mềm có tên, hoặc có phần mô tả, chứa chuỗi soft |
| apt-cache show soft | hiện thị phần mô tả của gói phần mềm soft |
| apt-cache showpkg soft | hiện thí các thông tin của gói phần mềm soft |
| apt-cache depends soft | liệt kê các gói phần mềm cần thiết cho gói phần mềm soft |
| apt-cache rdepends soft | liệt kê các gói phần mềm cần đến gói phần mềm soft |
| apt-file update | cập nhật thông tin căn cứ vào danh sách nguồn phần mềm trong tập tin sources.list |
| apt-file search file | xác định tập tin file thuộc gói phần mềm nào |
| apt-file list soft | liệt kê các tập tin có trong gói phần mềm soft |
| deborphan | liệt kê các gói phần mềm « mồ côi » |
| alien -di paquet.rpm | chuyển phần mềm paquet.rpm thành gói phần mềm dạng Debian paquet.deb (-d) và thực hiện cài đặt luôn (-i) |
| dpkg -i paquet.deb | cài đặt phần mềm paquet.deb (không giải quyết các gói phụ thuộc) |
| dpkg -c paquet.deb | liệt kê nội dung của gói paquet.deb |
| dpkg -I paquet.deb | hiển thị thông tin của gói paquet.deb |
| Chú ý : cần cài các gói phần mềm apt-file, alien và deborphan nếu muốn dùng chúng. |
|
Mạng máy tính
| /etc/network/interfaces | thông tin cấu hình của các bộ phần giao diện (interfaces) |
| uname -a | hiện thị tên của máy tính trong mạng (hostname) |
| ping địa chỉ IP | thử nối mạng đến máy có địa chỉ IP |
| ifconfig -a | hiển thị thông tin về tất cả các giao diện mạng đang có |
| ifconfig eth0 địa chỉ IP | xác định địa chỉ IP cho giao diện cạc mạng eth0 |
| ifdown eth0 ifconfig eth0 down |
ngưng hoạt động giao diện cạc mạng eth0 |
| ifup eth0 ifconfig eth0 up |
kích hoạt giao diện cạc mạng eth0 |
| poweroff -i | ngưng hoạt động tất cả các nối mạng |
| route add default gw địa chỉ IP | xác định địa chỉ IP của máy làm cổng dẫn đến bên ngoài mạng cục bộ |
| route del default | bỏ địa chỉ IP mặc định để ra khỏi mạng cục bộ |
Phân vùng ổ cứng
| /etc/fstab | chứa các thông tin về các ổ cứng và hệ thống tập tin được gắn tự dộng |
| fdisk -l | hiện thị các phân vùng tích cực |
| mkdir /media/diskusb | tạo thư mục để gắn hệ thống tập tin của thiết bị diskusb |
| mount /media/cleusb | gắn hệ thống tập tin diskusb |
| umount /media/cleusb | tách ra hệ thống tập tin diskusb |
| mount -a mount -a -o remount |
gắn, tách ra hoăc gắn lại tất cả các ổ/thiết bị có trong tập tin « /etc/fstab » |
| fdisk /dev/hda1 | tạo mới và bỏ phân vùng trên ổ cứng IDE thứ nhất |
| mkfs.ext3 /dev/hda1 | tạo một hệ thống tập tin « ext3 » trên phân vùng « /dev/hda1 » |
| mkfs.vfat /dev/hda1 | tạo một hệ thống tập tin « fat32 » trên phân vùng « /dev/hda1 » |


Dùng Ubuntu suốt mà không biết cái này à